Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huynh” trong 53 danh sách · trang 21/22

  1. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Khanh- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hoàng Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Nhất Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Dung- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Quí- Vũ Thư- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiện- Kiến Thụy- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiến- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thuận Thiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phong- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Quách Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quốc Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/10/1972 Lô 8 Số 35 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Cát Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 8 Số 36 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/8/x Lô 11 Số 37 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Thanh- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/8/1972 Lô 11 Số 38 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.