Nguyễn Quang Huynh

Năm sinh1940
Quê quánAnh Dũng- Tiên Lữ-
Ngày hy sinh 2/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070608]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Huynh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25174, Quê quán=Anh Dũng- Tiên Lữ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15032 (số thứ tự 1070608).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 2/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Đức Vinh
  2. Lê Văn Mười
  3. Nguyễn Quang Huynh
  4. Nguyễn Quang Huynh
  5. Nguyễn Văn Bạch
  6. Nguyễn Văn Bạch
  7. Nguyễn Văn Bệch
  8. Nguyễn Văn Đước
  9. Nguyễn Văn Đước
  10. Nguyễn Văn Đước
  11. Nguyễn Văn Đước
  12. Nguyễn Văn Đước
  13. Nguyễn Văn Kẹo
  14. Nguyễn Văn Kẹo
  15. Nguyễn Văn Thích
  16. Nguyễn Văn Trích
  17. Nguyễn Văn Ý
  18. Nguyễn Văn Ý