Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 8/190

  1. Hoàng Hữu Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Lý Nhân, Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 216 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Cao Trình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Vụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Khê, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Nhiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1935 · Hương Nộn (Hưng Nộn), Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/03/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Trọng Thỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Thành, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Xuân Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Duy Thân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Ỏi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1932 · Nhạc Kỳ, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đức Nghiệp D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/06/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hoàng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: d631 Trinh Sát Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Bửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Hoàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Bình La, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đức Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Liêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Lịch D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Táy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Đoàn Kết, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Trung Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Cừu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/12/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Ngọc Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Công Cẩn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Bờ, Cát Trù, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Thặng DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 14 Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Thượng Quan, Ngân Sơn Đơn vị: c8 d117 234 Hy sinh: 06/01/1973 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Tiến Tự E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hưng, Nham Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 28/05/1973 Hàng 3; Ô 3; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.