Mã Xuân Lường

Năm sinh1947
Quê quánĐức Xuân, Hòa An, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: c10, d631, B3)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụPhụ trách c phó
Nhập ngũ07/1967
Đi B10/1967
Ngày hy sinh 05/12/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 19, khu 4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (29-95) Bản Đức 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 235 (số thứ tự 234).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mã Xuân Lường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mã Xuân Lường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 05/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Cư C9 d631 · (29-95)09 Bảo Đức 1/50000
  2. Lành Văn Quang C9 d631 · (29-95)09 Tân Phú