Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 39/190

  1. Hoàng Trọng Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Thành - Tam Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Đuổi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trà Khê - Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Hiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Trung Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Côi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ an Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Lùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Nò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Lãm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Đồng - Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Minh Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lĩnh Phúc - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đội trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Danh Tơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Trường Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Tự - Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Lỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Pò Lầy - Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Trung đội vận tải, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Công Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đặc Đạt - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Trung Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Trường - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Xé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hội Hoan - Văng Đông - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Sáy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phạc Tán - Bảo Lâm - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhâm Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Lai - Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đa Sỹ - Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Trọng Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lĩnh Tiến - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tạp Khê - Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1965 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoành Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Yên - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hoàng Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số nhà 72 - Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.