Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 40/190

  1. Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Số 54 Lô 5 - Xi Măng - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1979 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1984 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1984 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Định - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Huy Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Sơn - Hoằng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Túc Duyên - An Lạc - Đinh Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thế Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Bình - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Kiếm Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Chu Chinh - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Hữu Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đội 2 - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1996 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Cát Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1965 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trực Đôn - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Trọng Kiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Phú Đăng - Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hoàn - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Tam - Đoàn Trung - Thanh Miệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Xuân Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đoàn Viên - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Phủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thuần Túy - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hà - Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Gia Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chỉnh Công - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Xuân Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Mới - Vạn Linh - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Hà - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đức Song Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22616 · Tổ 5 - Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1984 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Nè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bé Khiếng - Ngọc Đông - Quảng Hòa - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1977 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Tính - Hoàng Vinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc Đơn vị: D3 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 04/03/1978 KC6-R1-M24 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Hữu Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 814 Hy sinh: 25/11/1968 D1, 4, 30 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.