Võ Minh Hải
| Năm sinh | 1931 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Dương - Nam Bình - Nam Hà |
| Đơn vị | Ban 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1948 |
| Ngày hy sinh | 16/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 50k, binh trạm bắc |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 50k, binh trạm bắc Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14662 (số thứ tự 14661).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Minh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Võ Minh Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 16/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Tung Huynh Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Đình Việt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mùi Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Núi Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.05.04 mộ 3 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quốc Bình Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Võ Minh Hải Ban chính trị, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Đông Đội giữ tù, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3