Nguyễn Đức Phần

Năm sinh1949
Quê quánAn Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 2/1/1971
Nơi hy sinhẤp PLê Bối - Huyện 3 - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14247 (số thứ tự 14246).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Phần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Phần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/1/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Khởi Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Ngọc Bảo Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Đình Khuê Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Trung Mạo Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Ngô Văn Nhập Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.79.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Quyết Thắng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.79.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  7. Ngô Giãn Tiếp Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.79.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Thuật Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Đình Diện Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Xuân Hồ Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Đào Duy Tân Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3