Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 38/190

  1. Hoàng Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mật Sơn - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1979 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Thơm - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Ca - Tân Bình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Di Xá - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Viết Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Bảo Cả - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Chay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thái An - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Quạnh - Ngòi A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Mù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đà Tiên - Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1979 Xem đầy đủ →
  9. Ninh Huy Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · SN81 Khu Đề Thám - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Thòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cao Trượng - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1979 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nà Thang - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
  15. Dương Huy Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Hữu Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Minh Lương - Văn Hòa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1978 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Sùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lưuong Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Long - Phú Tiến - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Mần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 18 - Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Bá Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiền Phong - Thạch Khoáng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Quang Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Dương - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Thái Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Kiên Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thái - Hoàng Khải - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cam Vì - Tao Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Bà - Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Phúc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.