Phạm Văn Quế

Năm sinh1952
Quê quánĐông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 24/12/1972
Nơi hy sinhBãi Ủi - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14026 (số thứ tự 14025).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Quế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 24/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Như Khoái Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Viết Luyện Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Hồng Hậu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đinh Văn Huấn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Minh Thắng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Hoàng Văn Tiến Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Đào Quang Đoàn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Vũ Văn Cẩn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Điệp Phất Phắn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Khắc Tráng Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.21.08 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  11. Hà Văn Hùng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Lương Xuân Đỗ Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.16.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Thế Vinh Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Phạm Xuân Tân Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Lê Văn Ba Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Lê Xuân Nga Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Văn Dũng Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Đình Xô Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Văn Thảo Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Trần Văn Báu Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Hoàng Ngọc Chính Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Văn Thảo Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Phạm Ngọc Thưa Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Kiền Hải Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 21.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Đoàn Văn Toàn Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Trương Văn Ân d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Bùi Văn Tươm d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Lương Văn Điềm d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Bùi Văn Phả d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 22.96.08 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Lê Xuân Trường Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Nguyễn Văn Tú Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E
  32. Nguyễn Ngọc Đức Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu E
  33. Phạm Hồng Quang Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  34. Cao Xuân Tú Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  35. Hoàng Văn Vượng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  36. Lý Văn Toàn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3