Nguyễn Văn Mộc

Năm sinh1947
Quê quánQuang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3)
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 20/11/1969
Nơi hy sinhĐường 14

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14110 (số thứ tự 14109).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Lập Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Chiêu (Thêu) Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hà Xuân Thanh Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  4. Lê Xuân Êm Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  5. Tống Đức Thịnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  6. Nguyễn Cảnh Mậu Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  7. Phan Văn Liệu Đại đội 4, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Làng Reng, E7 - Huyện 5 - Gia Lai
  8. Nguyễn Trọng Hồng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  9. Nguyễn Hữu Thành Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  10. Ngô Văn Hạnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Vong, E7, khu 5 - Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Tiến Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rèng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
  12. Hoàng Tiến Thạnh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
  13. Phạm Văn Thiệu Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  14. Nguyễn Văn Thái Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
  15. Dương Bình Xuyên Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
  16. Lê Gia Tiến Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lương Văn Huấn Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Lương Văn Danh d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Phạm Văn Tiến Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lâm Văn Choóng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Bế Văn Chung Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Trọng Teo Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vũ Đình Tuyên Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Hoàng Văn Sùi Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Đàm Văn Chóng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  26. Chu Văn Thân Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  27. Lê Thanh Nghị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  28. Hoàng Văn Lùng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  29. Nguyễn Xuân Tỉnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  30. Lê Văn Chiến Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  31. Trần Xuân Quang Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3