Bế Văn Chung
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1968 |
| Ngày hy sinh | 20/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đông Nam B Prăng |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11159 (số thứ tự 11158).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bế Văn Chung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đình Lập Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Chiêu (Thêu) Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Xuân Thanh Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Lê Xuân Êm Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Tống Đức Thịnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Nguyễn Cảnh Mậu Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Phan Văn Liệu Đại đội 4, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Làng Reng, E7 - Huyện 5 - Gia Lai
- Nguyễn Trọng Hồng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Hữu Thành Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Ngô Văn Hạnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Vong, E7, khu 5 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Tiến Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rèng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
- Hoàng Tiến Thạnh Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
- Phạm Văn Thiệu Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thái Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
- Dương Bình Xuyên Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
- Lê Gia Tiến Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Huấn Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Danh d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Tiến Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lâm Văn Choóng Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Teo Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Tuyên Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Sùi Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đàm Văn Chóng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
- Chu Văn Thân Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
- Lê Thanh Nghị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
- Hoàng Văn Lùng Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
- Nguyễn Văn Mộc Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
- Nguyễn Xuân Tỉnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
- Lê Văn Chiến Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
- Trần Xuân Quang Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3