Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 10/126
- Nguyễn Hữu Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội, Hóa Học, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Liên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Bi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lai Xá - Minh Lạng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hòa - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Mục - Hải Nhận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 4 - Trung Thường - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Giang - Bình Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Xuân - Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nâm Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Từng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Khắc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tổ Chúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Trung Trịnh - Xuân Phương - Đông Xuân - Phú Yên Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Hữu Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vôi Nội - Thụy Thành - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 82, Ngõ Hàng Khoai - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tiến - Ninh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Thoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đặng Giang - Hòa PHú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Đoài - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Đạo - Phù Minh - Phú Thọ Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu