Nguyễn Hữu Quấn

Năm sinh1949
Quê quánĐông Tiến - Ninh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
Đơn vị Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 21/04/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐăk Tô - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5208 (số thứ tự 5207).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Quấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Quấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21/04/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trần Khản sinh 1939 · Phú Thị - Phú Cường - Quảng Oai - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1951 · Phú Mỹ - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Quốc Tuấn sinh 1940 · Cổ Châu - Châu Can - Phú Nguyên - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Văn Rật sinh 1942 · Khai Lai - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đặng Đình Ân sinh 1950 · Thái Hòa - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Đức Thành sinh 1944 · Hỏa Thôn - Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Văn Trực sinh 1951 · Thư Dương - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Lê Văn Hiển sinh 1951 · Tân Sơn - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Vương Văn Soi sinh 1946 · Mỹ Ca - Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Duy Rạch sinh 1953 · Thái Hòa - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Xuân Lang sinh 1952 · Thôn Hiện Tượng - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3