Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 11/126
- Nguyễn Hữu Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Quán - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Uyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nam Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Quan - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Hữu Đáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Quách Hữu Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phí Hữu Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Tân - Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lang Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiền Phong - Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại Đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hòa - An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Xá - Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đậu Hữu Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Hòa - Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thịnh Tăng - Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đức Thuận - Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Căm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 1 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Truy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sen Hồ - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu