Nguyễn Hữu Thịnh

Năm sinh1938
Quê quánXóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 28/11/1966
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhE1, Khu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu E1, Khu 5 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5742 (số thứ tự 5741).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 28/11/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nịnh sinh 1942 · Bình Sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Tạ Lợi sinh 1946 · Trung Đông - Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E11, Khu 5 - Gia Lai
  3. Lê Sỹ Oánh sinh 1944 · Long Xuân - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Ninh sinh 1941 · Bình Sơn - Đồng Kỷ - Thái Nguyên · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
  5. Phạm Công Đức sinh 1935 · Long Sơn - Sơn Thắng - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  6. Nguyễn Đình Hậu sinh 1944 · Yên Hội - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Lú Dom, khu 4 - Gia Lai
  7. Võ Nhăn Liêu sinh 1943 · Hà Bình - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lư Dom, khu 4 - Gia Lai
  8. Hoàng Văn Lâm sinh 1942 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  9. Cao Thanh Bình sinh 1947 · Hải Hưng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  10. Lương Viết Hồng sinh 1947 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Khang sinh 1943 · Thăng Long - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  12. Lê Viết Vương sinh 1943 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  13. Vũ Đức Bảo sinh 1942 · Xóm Đông - Nam Bình - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Lú Dom, khu 4 - Gia Lai
  14. Đỗ Văn Lục sinh 1948 · Hòa Bình - An Khê - Phủ Dực - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  15. Trần Thế Trọng sinh 1947 · Xuân Kiều - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  16. Lê Văn Nam sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  17. Đoàn Minh Thông sinh 1940 · Đai Cát - Tân Tiến - Từ Liêm - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  18. Bùi Thái Lan sinh 1937 · Kim Châu - Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  19. Hoàng Văn Đàm sinh 1940 · Thanh Chung - Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Dom, khu 4 - Gia Lai
  20. Lại Văn Thứ sinh 1945 · Lễ Khê - Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đồi 67
  21. Nguyễn Văn Thích sinh 1942 · Phụng Thượng Đông - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3