Đinh Hữu Phê

Năm sinh1942
Quê quánQuảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 5/3/1968
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhXã Con Thục, Khu 6 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Xã Con Thục, Khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5794 (số thứ tự 5793).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Hữu Phê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Hữu Phê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/3/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Quang Pây sinh 1943 · Thái Đức - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Văn Hạng sinh 1944 · Hiền MInh - Quảng Ninh - Quảng Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Côn Thục, khu 6 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hưng sinh 1937 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Con Thục, Khu 6 - Gia Lai
  4. Lê Công Tấn sinh 1942 · Bắc Sơn - Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Con thục, Khu 6 - Gia Lai
  5. Ngô Tiến Tuy sinh 1943 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Con Thục, khu 6 - Gia Lai
  6. Phạm Ngọc Thạch sinh 1948 · Thái Tôn - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Con Thục, khu 6 - Gia Lai
  7. Nguyễn Văn Thiệp sinh 1942 · Bắc Thịnh - Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Con Thục, Khu 6 - Gia Lai
  8. Triệu Văn Hà sinh 1942 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Con Thục, Khu 6 - Gia Lai
  9. Phạm Văn Truyền sinh 1947 · Phượng Lau - Phú Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Thục, Khu 6 - Gia Lai
  10. Nguyễn Văn Mạch sinh 1944 · La Sơn - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Con Thục, Khu 6 - Gia Lai
  11. Phạm Văn Tửu sinh 1943 · Phượng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Con Thục, Khu 6 - Gia Lai