Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 12/126

  1. Nguyễn Hữu Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phục Lộ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hồ Hữu Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Sơn - Sơn Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Nân - Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Đồng - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Đức Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Vĩ - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Hữu Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Thái Hữu Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Hoa - Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Hữu Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Tiến - Gia Sàng - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Y Tịch - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Soán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Đỗ - Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Cao Hữu Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Hữu Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  18. Cao Hữu Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Hữu Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Liệu - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Hữu Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Vũ - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Hữu Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Tương - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Ngoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Lã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Hữu Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trường Xá - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu