Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 13/126
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ An - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đoàn Kết - Thị xã Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1973 Xem đầy đủ →
- Tạ Hữu Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Phong - Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Ninh - Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Duế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Đinh - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thượng - Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nghinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thịnh Đồng - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thống Nhất - Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Tống Hữu Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đà Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cố - Thụy An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tăng - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 1 - Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Quang - Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đan Bình - Nhân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Di Sử - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 4 - Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn 2 - Quất Đông - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Qua - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Ngấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩ Gia - Kênh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đoàn Đào - Trường Chinh - Phú Cừ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu