Đinh Hữu Hội

Năm sinh1948
Quê quánĐan Bình - Nhân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1966
Ngày hy sinh 23/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐường 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đường 14 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7657 (số thứ tự 7656).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Hữu Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Hữu Hội” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đinh Hữu Hội” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Thi sinh 1954 · 5B Phố Bính - Hồng Bàng - Hải Phòng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần Văn Tuân sinh 1944 · Thanh Bình - Bạch Long - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.11.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Viết Đài sinh 1940 · Quan Kệnh - Trung Kệnh - Giang Lương - Hà Bắc · Trung đội 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lầy Xây Khiềng sinh 1948 · Lạng Kiến - Nà Bá - Đầm Hà - Quảng Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.17.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Mai Văn Muộn sinh 1947 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  6. Hoàng Văn In sinh 1948 · Sơn Hà - Móng Cái - Quảng Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  7. Đỗ Văn Thảo sinh 1952 · Bào An - Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  8. Nguyễn Văn Lệ sinh 1952 · Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  9. Phạm Tiến Dũng sinh 1950 · Tam Lạc - Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  10. Bùi Văn Mùa sinh 1951 · Lôi Dương - Hoàng Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai