Nguyễn Hữu Đàm

Quê quánXóm 1 - Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1968
Ngày hy sinh 13/06/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhLàng Te - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Te - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7568 (số thứ tự 7567).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Đàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Đàm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Đàm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 13/06/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Đàm sinh 1950 · Đông Tăng - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.14.07 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Đông sinh 1951 · 215 Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19 - Gia Lai
  3. Đặng Văn Ngại sinh 1953 · Tiến Xa - Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  4. Đoàn Văn Bạo sinh 1952 · Tiên An - Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  5. Phạm Bá Hiện sinh 1951 · Liên Minh - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  6. Phạm Văn Nghễ sinh 1952 · Phương Đôi - Thụy Hướng - An Thụy - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 33 · Đường 14 - Gia Lai
  7. Nguyễn Hữu Đoàn sinh 1950 · Đồng Tân - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  8. Nguyễn Hữu Khương sinh 1952 · Thọ Bình - Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Khúc Hồng Huấn sinh 1951 · Xuân Đạo - Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3