Nguyễn Hữu Huệ
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1971 |
| Ngày hy sinh | 6/11/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 74.17.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6844 (số thứ tự 6843).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Huệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 6/11/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Mão sinh 1952 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Viết Tuấn sinh 1953 · Tổ 75 - Khu Xã Tắc - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Ngọc Sáu sinh 1950 · Khánh Yên Hạ - Văn Bàng - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.76.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thái Đăng sinh 1950 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Phạm Văn Nha sinh 1949 · Tân Kỳ - Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Thái Dũng sinh 1950 · Quần Mua - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Đinh Thanh Chương sinh 1943 · Thành Long - Qui Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ma Văn Bản sinh 1942 · Đội 2 - Đoan Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000