Hoàng Hữu Thống
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Tiền Phong - Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại Đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1964 |
| Ngày hy sinh | 17/09/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 10, Khu 7 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 10, Khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5692 (số thứ tự 5691).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hữu Thống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Hữu Thống” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 17/09/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Quang Thời sinh 1946 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
- Hoàng Văn Phượng sinh 1946 · Lộc Thành - Trùng Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
- Hoàng Trọng Thi sinh 1939 · Tân Khánh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Thái Phương Liên sinh 1946 · Tân Hòa - Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Công Thâm sinh 1948 · Chòm 1 - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Lê Văn Giảng sinh 1949 · Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Lê Quang Toan sinh 1945 · Ngọc Trung - Hải yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Hữu Duế sinh 1947 · Tân Đinh - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Trần Đức Huân sinh 1940 · Thôn Gạo - Tân Việt - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Đức Thi Minh Thành - Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Trần Thế Dinh sinh 1949 · Quảng Trung - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
- Phạm Đình Giáp Xóm Cồn - Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Đình Phượng Tiến Ân - Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3