Nguyễn Hữu Ngọc

Năm sinh1950
Quê quánAn Đạo - Phù Minh - Phú Thọ
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 8/12/1973
Nơi hy sinhĐiểm cao 609

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5356 (số thứ tự 5355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 8/12/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Hải sinh 1954 · Xóm Đông - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Quảng sinh 1951 · Vĩnh Thành - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đỗ Hòa Bình sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.07.09 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hà Văn Thiện sinh 1954 · Hiền Quan - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.15.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Lương Tâm sinh 1953 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000