Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 9/126

  1. Lê Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trương Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liêu Ngọc - Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Mích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Viên - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Võ Hữu Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Hữu Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hiền Lương - Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thuận Vi - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trừ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Nam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Hữu Vít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Hữu Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bích Sơn - Sơn Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Hữu Phu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Hồng - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hưu Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Nội - Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Cõng - Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Hữu Thoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đông - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quang Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cây Quýt - Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hán Hữu Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đỗ Sơn - Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lão - Ninh Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phương Thượng - Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trúc Lâm - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Hữu Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Tiên - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Đồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1978 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hữu Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiền Thân - Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hữu Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1978 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hữu Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 50A - Trần Nguyên Hải - Lê Châu - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hữu Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  27. Trần Hữu Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1978 Xem đầy đủ →
  29. La Hữu Thiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Việt - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1979 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Phong - Hoa Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu