Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 8/126

  1. Đồng Hữu Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Phong - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Ngại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tân Phượng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hồ Hữu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Việt - Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Thành - Hùng Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hữu Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nam - Hoằng Kỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Hữu Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Trung - An Lạc - Lạc Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nghiên Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Dương Hữu Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Kết - Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phan Hữu Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hữu Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Thọ - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: ĐKZ Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hữu Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Cát Đông - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hữu Vẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Trào - Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Khánh - Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  17. Văn Hữu Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Bánh - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thôn - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hữu Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thành Đình - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Quách Hữu Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Minh - Trường Trinh - Phủ Cứ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hưu Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đội 10 - Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hữu Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Minh Lân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Xuân - Điễn Thái - Điễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lục - Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lão - Liên Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dục Quang - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Hữu Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tang Nhi - Đỗ Xuyến - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Thái Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Du Nghĩa - An Thiện - An Hải - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Kê - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu