Lê Hữu Tính

Năm sinh1949
Quê quánTân Tiến - Minh Lân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 27/03/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồi 700 - Đồi 700 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2874 (số thứ tự 2873).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trân sinh 1954 · Tiên Bồng - Vũ Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Văn Hữu Nam sinh 1953 · Phúc Bánh - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.21.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Đức sinh 1951 · Việt Hà - Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Vận sinh 1949 · Quảng Yên - Mai Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Minh Thuyên sinh 1948 · Nam Long - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Vũ Văn Mưu sinh 1947 · Hậu Sơn - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Viện sinh 1944 · Hợp Tân - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Văn Ót sinh 1952 · Xóm Um - Yên Thượng - Yên Sơn - Hòa Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hán Quốc Chí sinh 1948 · Liên Tri - Vảnh Lương - Tam Nông - Vĩnh Phú · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hà Hồng Tài sinh 1952 · Thôn Tiệp - Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Ngô Văn Sanh (Xanh) sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Quách Văn Được sinh 1943 · Quan Nội - Lạc Vân - Nho Quan - Ninh Bình · Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Xuân Viên sinh 1941 · Hợp Tân - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Xuân Sanh sinh 1953 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Đức Chính sinh 1949 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Phạm Văn Minh sinh 1950 · Mai Cương - Tư Đức - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3