Đàm Hữu Khang
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1967 |
| Ngày hy sinh | 11/2/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Huyện 5 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Huyện 5 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5095 (số thứ tự 5094).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Hữu Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đàm Hữu Khang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 11/2/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Quyền sinh 1950 · Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 5 - Gia Lai
- Tưởng Duy Hanh sinh 1949 · Viên Nội - Ứng Hòa - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Tính sinh 1939 · HTX Thống Nhất - Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Nhật Thành sinh 1947 · Duy Tân - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Thi sinh 1949 · Sao Vàng - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An · C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh