Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 7/73

  1. Nguyễn Hồng Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Xá - Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  3. Chu Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1978 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Khắc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1979 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Hồng Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Thi Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trương Công Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Nin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Anh Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lại Phương Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Phóng - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Sỹ Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xuân - Yến Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Hồng Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phong Trạch - Phúc Điền - Nan Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Hồng Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Trại - Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1974 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Hồng Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Định - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân-Phúc Thành - Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 55, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Hồng Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Xuân - Yến Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1974 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hồng Bơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghĩa Chỉ - Thụy Hạ - Thụy anh - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nổ Trì - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đào Vân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đông, Văn Úc - Hồng Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đặc Công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trung Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Miều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trần Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Lưu Hống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lò Giang - Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Hồng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.