Đoàn Quang Tiến
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng |
| Đơn vị | Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Ngày hy sinh | 18/04/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 76.61.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang P Lây Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4488 (số thứ tự 4487).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Quang Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Quang Tiến” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang P Lây Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đoàn Quang Tiến” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 18/04/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Minh Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Văn Thiết Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 64.20.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Văn Nhỏ Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Gào, khu 5 - Gia Lai
- Đào Hùng Mạnh Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.12.05 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000