Nguyễn Văn Nguẩy

Năm sinh1949
Quê quánHiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 6/7/1969
Nơi hy sinhTây Nam Buôn Mê Thuột 2km - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5475 (số thứ tự 5474).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nguẩy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nguẩy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nguyên Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây làng Tc H4 Gia Lai
  2. Lê Văn Xô Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kông Hơ Rinh, Kon Tum
  3. Hoàng Văn Phúc Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.17.07 bản dồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Quốc Trường Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.16.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Thực Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.17.07 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Ngọc Hiệt Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Văn Tựa Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hồng Văn Hanh Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3