Lê Văn Xô
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 6/7/1969 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 16.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kông Hơ Rinh, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1286 (số thứ tự 1285).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Xô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Xô” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Nguyên Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây làng Tc H4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Nguẩy Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Phúc Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.17.07 bản dồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Trường Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.16.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thực Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.17.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Ngọc Hiệt Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Tựa Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hồng Văn Hanh Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3