Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 8/73

  1. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Liệu - Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 14 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ iểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Thiều Hồng Lẫy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bùi Hạ - Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Minh - Hoằng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · HTX Vạn Thắng - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hồng Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lợi - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Hồng Soa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Hưng - Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: A2 Ban chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 7 - Thịnh Lộc - Tan Lộc - Hà TĨnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tể Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Chiền - Liên Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Huy Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lạng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Hồng Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thế Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Duy Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Hồng Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đội 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Hồng Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Hồng Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Lâm - Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Hồng Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Quang Hồng Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Mạc Hồng Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhân Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trương Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Bao - Sơn Lam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hứa Hồng Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.