Đỗ Thế Hanh

Năm sinh1952
Quê quánTân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị Thông tin ,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1971
Ngày hy sinh 1/2/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLộ 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 690.218 Chư Pao bản đồ 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6999 (số thứ tự 6998).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thế Hanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Thế Hanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1/2/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Thành Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Tuấn Thỏa Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Khắc Đạc Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.15.02 Bản đồ UTM 1/50.000 PO LAY MO RONG
  4. Đào Văn Nam Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Thiều Bá Nghi Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Công Tum Thông Tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nông Văn Việt Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.73.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Văn Dương Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Đình Khuyên Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  10. Nguyễn Hữu Ngoán Thông Tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.127 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Vi Văn Binh Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 690.218 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Viết Thành Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.32.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đinh Ngọc Hoàng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Bản Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 713.217 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Trịnh Hồng Bốn d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3