Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 13/73

  1. Hoàng Tường Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Hồng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Hồng Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khây Trụ - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thụy Thanh - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Tân - Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Khắc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Thiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Ma Thế Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lương Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thống Nhất - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thạch - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Dương Hồng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ca Sơn - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1975 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Hồng Khớ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Hồng Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nội Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hiệp Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại Đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Lương Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thụy Trà - Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bắc Nội - Bắc An - Chí Ninh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  23. Trần Hồng Phức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tân Đan - Thanh Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 6 - Đồng Luận - Tham Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Vi - Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  27. Lương Hồng Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Liêm - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1979 Xem đầy đủ →
  28. Dương Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đạn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1978 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Hồng Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Tâm - Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hồng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Hùng - Vân Tùng - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.