Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 14/73

  1. Phạm Hồng Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nghị - Mỹ Hưng(Vĩnh Hưng) - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lăng An - Xuân Thiện - Kim Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tử Lý - Đồng Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hồng Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Hồng Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lữ Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lã - Trung Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →
  11. Khúc Hồng Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Đạo - Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Nai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19.10.1973 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 2 - Khánh Nhạc - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hồng Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Chung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hồng Khoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Mạt - Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1974 Xem đầy đủ →
  18. Trần Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1972 · Lộc Điền - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1995 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1979 · Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/2001 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Liên Bình - Thạch Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nhân Tạo - Hải Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Khổng Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nùng Ngoai - Nũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hồng Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23133 · Thượng Xá - Hồng Dụ - Ninh Thông - Hải Hưng Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1985 Xem đầy đủ →
  24. Trần Viết Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thường Lưu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1965 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Thọ - Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1967 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Gia - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Vĩnh - Kim Sơn Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Tính - Hoàng Vinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Phan Sông Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Bộ đội 70 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 Hy sinh: 16/09/1971 E2, 5, 22 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.