Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 15/73
- Văn Đăng Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Mạch Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: K13 Hy sinh: 15/06/1969 E2, 6, 16 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Nga Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Khuất Hồng Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 01/02/1968 Xem đầy đủ →
- Võ Hồng Năng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 31, Sư đoàn 309 Hy sinh: 20/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 94 Hy sinh: 07/06/1982 Xem đầy đủ →
- Trần Phương Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Hưng Đạo - Hưng Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 230 Hy sinh: 16/04/1979 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thống Nhất - Lương Sơn - Phú Cường - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10-05-1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Trần Thị Hồng Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Hà Thị Hồng Luyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Hà Hồng Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 03.01.1971 Ấp S'vay B'em, xã S'vay Ong, S'vay Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đội 1, Hải Giang, Hải Hậu, Nam Định Đơn vị: d267A, phân khu 2 Ấp P'rây Tia, phường Chôm Châu, Quận Dòng Cao, TP Ph'Nôm Pênh Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thuận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thanh Điền, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
- Trương Hồng Đào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Tân Thạnh Tây, Củ Chi, TP.HCM Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 12/12/1978 1540 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nghĩa An - Đại Nghĩa - Nghĩa Bình Hy sinh: 17/06/1982 1541 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phố thọ xuân - Chi Lăng - Huế - Thừa Thiên Huế Hy sinh: 30/11/1978 1542 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 31/12/1978 1543 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 10/12/1978 1544 Xem đầy đủ →
- Dương Quan Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Cải đan - Phổ Yên - Bắc Cạn Hy sinh: 29/12/1978 1545 Xem đầy đủ →
- Dương Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 1546 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 10/9/1978 1547 Xem đầy đủ →
- Hà Quang Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1969 1548 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An Hy sinh: 26/04/1978 1549 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 20/01/1979 1550 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xóm 5 Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 13/08/1978 1551 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Yên Mỹ - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1982 1552 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 18/04/1971 1553 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nhất Tân - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 26/06/1978 1554 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.