Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 12/73

  1. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tân Cầu - Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Hồng Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Sàng - Đại Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Dương Hồng Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bản Chuồng - Đồng Ngu - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Hồng Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Khê Hạ - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lạng Hồ - Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Hạnh - Thượng Chung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Chữ Hồng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Mậu - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Giang - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Hồng Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Nghĩa - Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Hồng Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Vũ Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 31 Tô Hiến Thành - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Doãn Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đô Lương - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Dương Hồng Sương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Hồng Thấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Hồng Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Hồng Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hiên - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Bắc - Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Hồng Phất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Khế - Chí Bắc - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Huy Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Lê Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hồng Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Ngọc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Dân - Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Hồng Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Công Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoành Từ - Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Hồng Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Đản - Bình Sơn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hồng Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Nam Mày - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.