Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 11/73

  1. Phạm Hồng Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hội - Ninh Xuân - Gia Khánh - NInh Bình Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nông Hồng Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chu Lăng - Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lại Hồng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Song Lãng - Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Hồng Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thông Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vinh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Hồng Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Thành Liên - Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dĩ Tiến - Thành An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thuần Hậu - Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Mai Hồng Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Yên - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Hà Dương Hông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 3 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Thái Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/1965 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xuân Phong - Thọ xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đan Nê - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Hống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hạ Lao - Nam Long - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Hải - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Ngự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cát Đồng - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1966 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Cầu - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hồng Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đậu Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1925 · Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 17 - Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Lương Hồng Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 12 - Trưng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thương Trì - Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Mai Hồng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Nội - Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hồng Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phượng Khi - Phú Phượng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Nai - Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Phùng - Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.