Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 10/73

  1. Võ Hồng Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Phú Hộ - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hồng Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lập - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Tống Hồng Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · La Mai - Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Cao Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Lạc - Giao Minh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Lễ - Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Nam - Điền Hạ - Bá Tước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Hồng Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tà Hoàn - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  10. Trần Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm A - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Hồng Điệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Hồi - Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Nin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Cao - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Hồng Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Yến - Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đình Ngọ - Tiên Hợp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Hồng Bồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Kiều - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hồng Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Trung - TIên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  18. Trương Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trúc Tiến - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hồng Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thọ Vân - Hoằng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tràng Kênh - Minh Đức - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kinh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Hồng Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phủ Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Thượng - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1979 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1979 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Hồng Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Phong - Mê Linh - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  26. Vi Hồng Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nà Xẻng - Tam Kim - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hạ Vĩ - Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trường Thành - Hoàng Trình - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Trạch - Hồng phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hữu Sơn - Phú Long - Nha Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.