Nguyễn Thanh Toàn

Năm sinh1954
Quê quánBạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1972
Ngày hy sinh 28/10/1973
Nơi hy sinhChư Lệt

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12881 (số thứ tự 12880).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 28/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Thiện Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Lũy Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nông Trí Trường Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Bá Trung Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trịnh Xuân Thưởng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Quang Đấu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Xuân Cảnh Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư Dệt - Kon Tum
  8. Tô Văn Tý Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3