Tô Văn Tý
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Chu Đông - Đại Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1967 |
| Ngày hy sinh | 28/10/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Chư Dệp |
| An táng hiện nay | Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9108 (số thứ tự 9107).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tô Văn Tý” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Tô Văn Tý” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 28/10/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Xuân Thiện Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Lũy Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nông Trí Trường Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Bá Trung Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Xuân Thưởng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Quang Đấu Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Cảnh Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư Dệt - Kon Tum
- Nguyễn Thanh Toàn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3