Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

176 người khớp “Hậu” trong 53 danh sách · trang 1/6

  1. Đỗ Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K bộ, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyễn Phúc - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C14K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: CT3 Hy sinh: 30/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Thị Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Lịch, Đông Lệ, Sơn Dương Đơn vị: c33 d6 PTM B3 Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đức Hậu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xuân Thủy, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 166; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Dương Bá Hậu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Phúc, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nà Tọi - Chiều Quang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Xơn - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đào Quang Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thu Ích - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Đức Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Xuân - Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 4 - Xuân Khu - Xuân Trường - Hà Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gò Bằng - Quảng Lạp - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đức Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 4 - Xuân Thủy - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phùng Nguyên - Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1977 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đăng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hài Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lợi - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Mai Xuân Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lâm Hải - Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Tân - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Hội - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lương Xuân Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bàng Hoàng - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phước Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nhâm Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.