Đào Ngọc Mứt

Năm sinh1947
Quê quánĐồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 11/2/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Bắc Làng Huỳnh, H4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1512 (số thứ tự 1511).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Ngọc Mứt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Ngọc Mứt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/2/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn San Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Huỳnh, khu 4, Gia Lai
  2. Mai Văn Phương Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Buồi Xuyên, h4 - Gia Lai
  3. Nguyên Văn Nhung Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Suối Giao Liên, Huyện 4 - Gia Lai
  4. Đào Ngọc Mứt Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc Làng Huỳnh, H 4 - Gia Lai
  5. Lê Trung Đạt Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Công Sót Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.900-80.150 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Trọng Cương Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Thủy Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn Mê Thuột
  9. Trịnh Công Quyên Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Vũ Đình Loan Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lương Văn Anh Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã 3 Đăk Song
  12. Đặng Văn Pẩu Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.05 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Ngọc Thấn Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Ngọc Kiểm Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nông Văn Chài Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 48.57.05 bản đồ UTM 1/50.000