Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 44/104

  1. Đỗ Văn Bẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hồng Thái- Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/2/1966 Nghĩa trang K18 (Viện 2 - B3), Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quang Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thân Ái- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1966 Đỉnh dốc phía tây nam Bản Mừ Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1966 Nghĩa trang Viện 4 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Tháp- Thượng Phong- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/10/1966 Quân Y E66 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/09/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đào Quang Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1966 Xóm 2, đường giây C02 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trình Viên- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1966 Viện 80B Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/11/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Duy Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Cửu- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1966 Xóm 10 cũ, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Duy Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Lữ- Tiên Phương- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 9/12/1966 Nghĩa trang bệnh xá 18, nông trường 1, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 26/10/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đình Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Định Tập- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1966 Bệnh xá 18 nông trường 1, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Thế Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1966 Tây nam làng An Tá 1 giờ Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Đình Đống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Châu Xá- Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 19/11/1966 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Động- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Hùng Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 20/02/1966 Iagiao, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Đình Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phạm Lâm- Đoan Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 20/12/1966 Viện 85 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Giang- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/07/1966 Xóm 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Đinh Duy Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xiêm Hỷ- Na Rì Hy sinh: 15/06/1967 (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hồng Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Lôi- Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 22/09/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Minh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cựu Hào- Vĩnh Lão- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/06/1967 mộ 1A Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đỗ Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 7/4/1967 Tay Nam Đức H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/12/1967 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Minh Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Giao Hoan- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  27. Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đê Tơng The Go As- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 30/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Duệ Sơn- Vân Tường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Lâm- Tân Mỹ- Yên Đông (Yên Dũng)- Hà Bắc Hy sinh: 8/5/1967 Ấp Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Danh Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Trì- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1967 (14.882) đồi 890, Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.