Đinh Duy Đô

Năm sinh1948
Quê quánXiêm Hỷ- Na Rì
Ngày hy sinh 15/06/1967
Nơi hy sinhTrận địa
Vị trí mộ (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024522]: Lietsi {Họ tên=Đinh Duy Đô, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/06/1967, Quê quán=Xiêm Hỷ- Na Rì, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận địa, Vị trí mộ=(17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4945 (số thứ tự 1024522).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Duy Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Duy Đô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Quý Lưu
  2. Nông Văn Hà
  3. Phùng Viết Sang
  4. Hà Văn Tuy
  5. Hoàng Văn Hòa
  6. Đỗ Minh Sơn
  7. Lương Văn Pờ (Phờ)
  8. Nguyễn Quang Uyên
  9. Vi Xuân Hải
  10. Nguyễn Văn Cường
  11. Đỗ Minh Sơn
  12. Nguyễn Quan Uyên