Nguyễn Quang Uyên

Năm sinh1945
Quê quánThụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình
Ngày hy sinh 15/06/1967
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Nghĩa trang V211, mộ 3A, Đ2, Cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025790]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Uyên, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/06/1967, Quê quán=Thụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Nghĩa trang V211, mộ 3A, Đ2, Cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6213 (số thứ tự 1025790).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Uyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Uyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Quý Lưu
  2. Nông Văn Hà
  3. Phùng Viết Sang
  4. Hà Văn Tuy
  5. Đinh Duy Đô
  6. Hoàng Văn Hòa
  7. Đỗ Minh Sơn
  8. Lương Văn Pờ (Phờ)
  9. Vi Xuân Hải
  10. Nguyễn Văn Cường
  11. Đỗ Minh Sơn
  12. Nguyễn Quan Uyên