Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 43/104

  1. Nguyễn Đức Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Trường- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Quang- Văn Hoà- Phú Thọ Hy sinh: 19/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1966 Quân y f10 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Kiên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1966 Nghĩa trang E Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Sắc Lệnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đức Khấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lâm Chiến- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/07/1966 Ia Giao, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Khoái- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Bãi Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Vũ Tiến Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mai Hương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Dinh Điền Thiện Hạnh, H9, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Chài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khả Lương- Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Huy Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · xóm 1- Văn Hải- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1966 NT Viện 2 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Sẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · An Hải- Tuy An- Phú Yên Hy sinh: 15/12/1966 Đông Sa Thầy, H67, tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Cao Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Cát- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 3/10/1966 Đồi đông bắc Lệ Trí cách 200m Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Viên- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1966 Tây bắc C1 (tây sông Sa Thày) Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Thái Êm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Phương Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Như Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khu 1 Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1966 Tây bắc An Tá 2h Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m) Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1966 Đông nam Làng Ty Hoa 30' Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Ý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc Gia Liêu, Đắc Lắc 1h Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/07/1966 Ia Giao, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Khắc Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Tâm- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trại Láng- Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 7/9/1966 Đỉnh đồi 750 sông Krông Nang Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Châu Mai- Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Từ Châu- Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Quốc Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghinh Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Đồng- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14) Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Viết Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đốc Tín- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/11/1966 Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 50 Chiến Thắng- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 1/3/1966 Nghĩa trang viện 2 (khu vực Đức Vinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đăng Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mậu Cát- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.