Đỗ Đăng Can

Quê quánMậu Cát- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/08/1966
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024055]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đăng Can, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/08/1966, Quê quán=Mậu Cát- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc Bản Sinh, Gia Lai)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4478 (số thứ tự 1024055).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đăng Can” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đăng Can” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 20/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Hồi
  2. Phạm Trọng Khi
  3. Đàm Văn Phi
  4. Đỗ Văn Vĩnh
  5. Trịnh Xuân Âu
  6. Huỳnh Đức Qua
  7. Chu Văn Mạch
  8. Lê Duy Giáo
  9. Lê Duy Giáo
  10. Lê Văn Đệ
  11. Trịnh Văn Khấm
  12. Nguyễn Xuân Biên
  13. Vương Bá Sắc
  14. Nguyễn Đình Nga
  15. Nguyễn Văn Nhàn
  16. Nguyễn Văn Sáu
  17. Nguyễn Văn Lắm
  18. Phạm Văn Âm