Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 9/104

  1. Đỗ Cao Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Tiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Gia - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Viết Cựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Huy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Rồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liêm Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Thái Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Khắc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhà máy Dệt - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Khắc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trà Đông - Nghĩa Dũng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Thụ - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Thanh Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nông Yên - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Bá Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Bối - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Chè - Niên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đức Ngử (Ngự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Mỹ - Trung Thạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Bào - Bình Thành - Định Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Viết Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Viết Vương (Vượng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Hữu Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Lạc - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Dự trũ Cán bộ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Cao Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cát Dương - Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Đình Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Trọng Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thống Nhất - Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thành Kinh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.